HungPH Blog Logo
Tiếng Anh4 tháng 10, 2026•1 phút đọc•14 lượt xem

Các từ vựng liên quan tới ngủ

sleep

sleep: giấc ngủ nói chung

I go to sleep at 8 p.m every day.

take a nap: giấc ngủ ngắn, ví dụ ngủ trưa

I'm going to take a nap.

doze off: ngủ gật

I dozed off during the movie.

snooze: ngủ nướng thêm

I want to snooze.

hit the sack: thành ngữ, làm một giấc (sack là cái túi, người nghèo bỏ lá cây vào túi, làm nệm ngủ 1 giấc)

pochiro1996

Thành viên gia nhập từ 19/09/2026

Bình luận (0)

Hỗ trợ bình luận văn minh và tôn trọng quan điểm đa chiều.
Đang tải bình luận...
0% • Lên đầu trang